TƯ VẤN ONLINE
Ý KIẾN KHÁCH HÀNG
LIÊN KẾT WEBSITE
KHÁCH TRỰC TUYẾN
Khách:
004
Thành viên:
000
Tổng cộng
004
Hits
000158826
IP của bạn: 38.107.191.109
BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ
30.07.2009 14:23
Chi phí điều trị này áp dụng bình đẳng cho tất cả khách hàng đến điều trị tại Trung tâm Nha khoa Sài Gòn - BH không có sự phân biệt nào.
BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ
STT
KỸ THUẬT
ĐIỀU TRỊ
PHÂN LOẠI
PHÍ
ĐVT
1
Phục hình cố định : Sử dụng hệ thống sứ Ceramco 3
* Sứ kim loại quý ( Jelenko
) :
+ Răng cửa
5,500,000
1 răng
+ Răng hàm
5,500,000
1 răng
* Sứ kim loại bán quý (
Cameo )
4,000,000
1 răng
* Sứ kim loại Palladium
3,500,000
1 răng
* Sứ kim loại Titan
2,500,000
1 răng
* Sứ kim loại B1(Hợp kim
Cr-CO) :
1,500,000
1 răng
2
Attachment (Mắc cài liên
kết )
* Jelenko ( Quý kim-Jelenko
)
5,500,000
cái
* Att Đới ( Titanium )
3,500,000
cái
* Att Bi ( Titanium )
3,000,000
cái
* Att Đơn ( Titanium )
1,200,000
cái
3
Hàm khung
* Hợp kim Titan cao cấp
(Taladium )
3,500,000
cái
* Co_Cr cao cấp ( Taladium
)
2,500,000
cái
* Tiêu chuẩn ( Verabond )
2,000,000
cái
* Móc đúc
1,200,000
cái
4
Post ( Cùi giả )
* Kim loại quý Jelenko
5,000,000
cái
* Kim loại bán quý Cameo
3,500,000
cái
* Kim loại Palladium
2,500,000
cái
* Kim loại Titan
1,000,000
cái
* Hợp kim Cr-Co
600,000
cái
5
Răng kim loại ( Full )
* Mão kim loại Jelenko
8,000,000
1 răng
* Mão kim loại Cameo
7,000,000
1 răng
* Mão kim loại Palladium
5,000,000
1 răng
* Mão kim loại Titan
3,000,000
1 răng
* Mão kim loại B1 ( Co-Cr :
USA )
1,200,000
1 răng
* Mão Inlay, Onlay
1,000,000
1 răng
6
Cánh dán
* Titan phủ sứ
1,200,000
cánh
* Phủ sứ ( thường )
800,000
cánh
* Kim loại thường
500,000
cánh
7
Biosoft
* Nền hàm toàn hàm
2,500,000
hàm
* Nền hàm bán hàm
1,500,000
hàm
8
Phục hình răng tháo lắp
* Răng nhựa
150,000 - 250,000
1 răng
* Răng Composite
350,000
1 răng
* Răng sứ
500,000
1 răng
* Đệm hàm mềm
1,500,000
hàm
* Đệm hàm cứng
500,000
hàm
* Phục hình tháo lắp toàn
hàm
7,000,000
1 hàm
Admin
Những bản tin khác:
Tìm kiếm
NHẬN TIN QUA MAIL